chỉ trích

Học thuật
Thân thiện
chỉ trích

Một giáo viên chỉ trích bài làm của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vạch ra cái sai, cái xấu, cái không đúng để chê trách, phê phán một cách chủ ý. Hành động này thường dựa trên sự phân tích, đánh giá nhằm mục đích sửa chữa hoặc lên án.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Báo chí đã chỉ trích mạnh mẽ hành vi tham nhũng. (Báo chí đã vạch ra lên án mạnh mẽ hành vi tham nhũng.)
    • Anh ấy bị chỉ trích thái độ thiếu tôn trọng trong cuộc họp. (Anh ấy bị phê phán thái độ thiếu tôn trọng trong cuộc họp.)
    • Bài xã luận chỉ trích chính sách mới thiếu tính khả thi. (Bài xã luận phê phán chính sách mới không thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị/lànhận chỉ trích": ở vào vị thế bị người khác phê phán.
    • Dự án đó đã nhận chỉ trích từ nhiều chuyên gia. (Dự án đó đã bị nhiều chuyên gia phê bình.)
  • "chỉ trích gay gắt/kịch liệt": phê phán một cách mạnh mẽ, quyết liệt.
    • Ủy ban đưa ra bản báo cáo chỉ trích gay gắt tình trạng ô nhiễm. (Ủy ban đưa ra bản báo cáo phê phán quyết liệt tình trạng ô nhiễm.)
  • "chỉ trích mang tính xây dựng": sự phê bình nhằm mục đích giúp đối tượng trở nên tốt hơn, thay vì chỉ chê bai.
    • Tôi trân trọng những lời chỉ trích mang tính xây dựng từ đồng nghiệp. (Tôi đánh giá cao những lời phê bình có ích từ đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Phê bình (đg.): Thường nhấn mạnh đến việc nhận xét, đánh giá cả ưu điểm lẫn khuyết điểm, có thể mang tính xây dựng nhiều hơn "chỉ trích".
  • Phê phán (đg.): Gần nghĩa với "chỉ trích", nhưng thường mang tính chất lên án, bác bỏ một cách hệ thống lý luận.
  • Khiển trách (đg.): Nhấn mạnh việc trách mắng, la rầy lỗi lầm, thường trong phạm vi nhỏ hơn như gia đình, nội bộ.
  • Lên án (đg.): Thể hiện thái độ phản đối, lên án mạnh mẽ, thường dùng cho những hành vi được coi tệ hại, sai trái nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Phê bình: nhận xét, đánh giá.
  • Phê phán: lên án, bác bỏ.
  • Khiển trách: trách mắng, quở trách.
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: dùng lời tốt đẹp để đánh giá cao.
  • Biểu dương: công khai khen ngợi, tuyên dương.
  • Đồng tình: cùng ý kiến, tán thành.
  • Bảo vệ: đứng ra giữ gìn, bênh vực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chỉ trích nặng nề: Phê phán một cách nghiêm khắc thẳng thắn.
    • Giám đốc đã chỉ trích nặng nề sự thiếu trách nhiệm của nhân viên.
  • Đối tượng chỉ trích: Người hoặc vấn đề bị đem ra phê phán.
    • Chính sách thuế mới trở thành đối tượng chỉ trích của công chúng.
  • Lời chỉ trích: Nội dung của sự phê phán.
    • Anh ấy cần lắng nghe những lời chỉ trích để tiến bộ.
chỉ trích

Một giáo viên chỉ trích bài làm của học sinh.

  1. đg. Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán. Chỉ trích một chủ trương sai lầm. Bị chỉ trích kịch liệt.